nhom nhem

  1. t. 1. Nói lửa cháy yếu ớt: Lửa nhom nhem. 2. Hiểu biết nông cạn: Mới nhom nhem được mấy câu tiếng Nga.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhom nhem
Lửa nhom nhem cháy trong lò sưởi.