nhom nhem

Học thuật
Thân thiện
nhom nhem

Lửa nhom nhem cháy trong lò sưởi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cháy yếu ớt, lập lòe (thường dùng cho lửa): "nhom nhem" mô tả ngọn lửa cháy không mạnh, không sáng , chỉ còn le lói hoặc mới bắt đầu cháy.
    • Hiểu biết sơ sài, nông cạn: "nhom nhem" dùng để chỉ kiến thức hoặc sự hiểu biết về một lĩnh vực nào đó còn rất ít, mới chỉmức độ bắt đầu, chưa sâu.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (lửa cháy yếu):

    • Trong đêm tối, chỉ còn ngọn lửa nhom nhem trong lò sưởi. (Trong đêm tối, chỉ còn ngọn lửa cháy le lói trong lò sưởi.)
    • Đống củi ẩm nên lửa cháy nhom nhem, không đủ sưởi ấm. (Đống củi ẩm nên lửa cháy yếu ớt, không đủ sưởi ấm.)
  • Nghĩa 2 (hiểu biết nông cạn):

    • Cậu ấy mới nhom nhem tiếng Hàn, chưa thể giao tiếp được. (Cậu ấy mới chỉ biết sơ sài tiếng Hàn, chưa thể giao tiếp được.)
    • Tôi chỉ nhom nhem về lập trình, cần phải học thêm nhiều. (Tôi chỉ mới chút kiến thức nông cạn về lập trình, cần phải học thêm nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn miêu tả: Từ này thường được dùng với sắc thái hình ảnh, gợi tả một thứ đó mờ nhạt, không rõ ràng, không mạnh mẽ.
    • Ánh sáng từ ngọn đèn dầu nhom nhem xuyên qua màn đêm. (Ánh sáng từ ngọn đèn dầu le lói xuyên qua màn đêm.)
  • Dùng với nghĩa bóng, chỉ sự mơ hồ: Có thể dùng để chỉ một ký ức, một ý thức còn mơ hồ, chưa nét.
    • Trong ký ức nhom nhem của tuổi thơ, tôi vẫn nhớ hình bóng ngoại. (Trong ký ức mơ hồ của tuổi thơ, tôi vẫn nhớ hình bóng ngoại.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhem nhép (tính từ): Ẩm ướt, dính bết (thường dùng cho thức ăn, miệng trẻ con).
    • Miệng em nhem nhép kẹo.
  • Lom nhom (tính từ): Lởm chởm, không bằng phẳng.
    • Mái tóc bị cắt lom nhom.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1 (lửa cháy yếu):
    • Le lói: Cháy yếu, ánh sáng nhỏ yếu. Ngọn nến le lói.
    • Lập lòe: Cháy không liên tục, khi mạnh khi yếu. Lửa lập lòe.
  • Nghĩa 2 (hiểu biết nông cạn):
    • Sơ sài: Qua loa, không đầy đủ, không kỹ lưỡng. Kiến thức sơ sài.
    • Nông cạn: Không sâu sắc, chỉbề mặt. Hiểu biết nông cạn.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa 1 (lửa cháy yếu):
    • Bùng cháy: Cháy mạnh đột ngột.
    • Rực cháy: Cháy mạnh, sáng rực.
  • Nghĩa 2 (hiểu biết nông cạn):
    • Sâu sắc: chiều sâu, thấu đáo.
    • Thông thạo: Biết sử dụng thành thạo.
nhom nhem

Lửa nhom nhem cháy trong lò sưởi.

  1. t. 1. Nói lửa cháy yếu ớt: Lửa nhom nhem. 2. Hiểu biết nông cạn: Mới nhom nhem được mấy câu tiếng Nga.

Từ gần giống